Zabbar Saint Patrick
Malta
Zabbar Saint Patrick Resultados mais recentes
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
Zabbar Saint Patrick ghi bàn cứ mỗi 70 phút trong Giải vô địch quốc gia
Zabbar Saint Patrick ghi trung bình 1.29 bàn mỗi trận
Zabbar Saint Patrick là đội đầu tiên ghi bàn trong 38% trong suốt Giải vô địch quốc gia
Zabbar Saint Patrick không ghi được bàn trong 26% tại Giải vô địch quốc gia
Bàn thua
Zabbar Saint Patrick để thủng lưới cứ mỗi 67 phút tại Giải vô địch quốc gia
Zabbar Saint Patrick để thủng lưới trung bình 1.34 bàn mỗi trận
Zabbar Saint Patrick đạt được 26% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Zabbar Saint Patrick đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Zabbar Saint Patrick tổng số bàn thắng mỗi trận 2.63 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 46% đối với Zabbar Saint Patrick tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 80% đối với Zabbar Saint Patrick tại Giải vô địch quốc gia
CDG thống kê
Zabbar Saint Patrick đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 58% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Zabbar Saint Patrick ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 23% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Zabbar Saint Patrick ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 32% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
Zabbar Saint Patrick ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 49% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Zabbar Saint Patrick chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 26% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Zabbar Saint Patrick chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 32% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Zabbar Saint Patrick ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 55% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Zabbar Saint Patrick chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 31-45+ phút, chiếm 29% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Zabbar Saint Patrick chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 35% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Kèo Chấp Thống Kê
Zabbar Saint Patrick ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 98% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Zabbar Saint Patrick ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 98% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Zabbar Saint Patrick ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 95% trong Giải vô địch quốc gia
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
Zabbar Saint Patrick thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Zabbar Saint Patrick có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Zabbar Saint Patrick thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Zabbar Saint Patrick có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Zabbar Saint Patrick thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Zabbar Saint Patrick có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Phạt Góc Thống Kê
Zabbar Saint Patrick thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Zabbar Saint Patrick có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Zabbar Saint Patrick thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Zabbar Saint Patrick có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Zabbar Saint Patrick thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Zabbar Saint Patrick có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thống Kê Cầu Thủ
Số liệu thống kê H2H
Đội đối thủ
Những người ghi bàn nhiều nhất
Zabbar Saint Patrick Bàn
| # | Hình thức Premier League 25/26, Closing Bottom 6 | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 5 | 7 | 4 | 16:17 | -1 | 22 | |
| 2 | 16 | 4 | 7 | 5 | 14:14 | 0 | 19 | |
| 3 | 16 | 4 | 4 | 8 | 16:24 | -8 | 16 | |
| 4 | 16 | 3 | 6 | 7 | 19:29 | -10 | 15 | |
| 5 | 16 | 3 | 6 | 7 | 21:22 | -1 | 15 | |
| 6 | 16 | 2 | 4 | 10 | 14:32 | -18 | 10 |
- Relegation
| # | Hình thức Premier League 25/26, Closing Round | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 7 | 4 | 0 | 20:7 | 13 | 25 | |
| 2 | 11 | 6 | 4 | 1 | 16:4 | 12 | 22 | |
| 3 | 11 | 5 | 4 | 2 | 12:12 | 0 | 19 | |
| 4 | 11 | 5 | 3 | 3 | 20:18 | 2 | 18 | |
| 5 | 11 | 4 | 5 | 2 | 16:7 | 9 | 17 | |
| 6 | 11 | 5 | 2 | 4 | 14:12 | 2 | 17 | |
| 7 | 11 | 4 | 4 | 3 | 10:11 | -1 | 16 | |
| 8 | 11 | 3 | 4 | 4 | 12:12 | 0 | 13 | |
| 9 | 11 | 3 | 2 | 6 | 11:17 | -6 | 11 | |
| 10 | 11 | 2 | 4 | 5 | 13:15 | -2 | 10 | |
| 11 | 11 | 1 | 3 | 7 | 9:21 | -12 | 6 | |
| 12 | 11 | 1 | 1 | 9 | 7:24 | -17 | 4 |
- Championship round
- Relegation Round
| # | Hình thức Premier League 25/26, Opening Bottom 6 | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 6 | 5 | 5 | 29:25 | 4 | 23 | |
| 2 | 16 | 6 | 4 | 6 | 21:26 | -5 | 22 | |
| 3 | 16 | 4 | 4 | 8 | 20:26 | -6 | 16 | |
| 4 | 16 | 3 | 7 | 6 | 20:22 | -2 | 16 | |
| 5 | 16 | 4 | 3 | 9 | 18:25 | -7 | 15 | |
| 6 | 16 | 1 | 4 | 11 | 13:29 | -16 | 7 |
- Relegation
| # | Hình thức Premier League 25/26, Opening Round | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 7 | 2 | 2 | 17:11 | 6 | 23 | |
| 2 | 11 | 6 | 4 | 1 | 15:6 | 9 | 22 | |
| 3 | 11 | 6 | 4 | 1 | 16:8 | 8 | 22 | |
| 4 | 11 | 5 | 4 | 2 | 16:14 | 2 | 19 | |
| 5 | 11 | 5 | 3 | 3 | 14:11 | 3 | 18 | |
| 6 | 11 | 4 | 4 | 3 | 12:8 | 4 | 16 | |
| 7 | 11 | 4 | 3 | 4 | 20:18 | 2 | 15 | |
| 8 | 11 | 3 | 4 | 4 | 14:18 | -4 | 13 | |
| 9 | 11 | 3 | 2 | 6 | 13:19 | -6 | 11 | |
| 10 | 11 | 2 | 4 | 5 | 11:14 | -3 | 10 | |
| 11 | 11 | 1 | 2 | 8 | 8:21 | -13 | 5 | |
| 12 | 11 | 1 | 2 | 8 | 10:18 | -8 | 5 |
- Championship round
- Relegation Round